bấy chầy

  1. (lit.) depuis si longtemps
    • Bấy chầy chưa tỏ tiêu hao (Nguyễn Du)
      depuis si longtemps on n'en a pas de nouvelles
bấy chầy
Bấy chầy, cô ấy vẫn chăm sóc khu vườn nhỏ của mình.